cửu trùng thiên

Học thuật
Thân thiện
cửu trùng thiên

Một con chim bay vút lên cửu trùng thiên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trời cao thăm thẳm, chín tầng trời: Một cách gọi mang tính văn chương, ước lệ để chỉ bầu trời rất cao, xa xôi huyền bí. Cụm từ này xuất phát từ quan niệm cổ xưa cho rằng trời chín tầng (cửu trùng).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng hót của chim ưng vang vọng tận cửu trùng thiên. (Tiếng hót của chim ưng vang vọng đến tận trời cao thăm thẳm.)
    • Ước mơ của chàng trai ấy như muốn bay thẳng lên cửu trùng thiên. (Ước mơ của chàng trai ấy như muốn bay thẳng lên chín tầng mây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cao như cửu trùng thiên": dùng để so sánh, von một thứ đó rất cao, khó với tới.
    • Giá nhà đấtđây cao như cửu trùng thiên. (Giá nhà đấtđây cao vời vợi.)
  • "thăm thẳm cửu trùng": nhấn mạnh sự xa xôi, sâu thẳm, khó đoán định.
    • Nỗi nhớ nhà trong lòng người lính thăm thẳm cửu trùng. (Nỗi nhớ nhà trong lòng người lính sâu thẳm khôn cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cửu trùng: cách nói tắt, vẫn mang nghĩa chín tầng trời, trời cao.
    • Lời tâu đã thấu đến cửu trùng. (Lời tâu đã thấu đến tai vua/trời cao.)
  • Chín tầng mây: cách nói bình dân hơn, cùng ý nghĩa.
    • Niềm vui như được đẩy lên chín tầng mây. (Niềm vui như được đẩy lên rất cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Thiên đình: triều đình trên trời, nơicủa Ngọc Hoàng (thường dùng trong thần thoại).
  • Bệ ngọc: nơi ngự của vua/ngọc hoàng, thường dùng để chỉ nơi cao quý, xa cách.
Thành ngữ liên quan
  • "Cao chót vót": rất cao (nghĩa đen nghĩa bóng).
    • Ngọn núi cao chót vót. (Ngọn núi rất cao.)
  • "Vời vợi": xa xôi, cao đến mức khó với tới.
    • Nỗi buồn vời vợi. (Nỗi buồn mênh mang, sâu xa.)
cửu trùng thiên

Một con chim bay vút lên cửu trùng thiên.

  1. chín lần trời, tức trời cao thăm thẳm